Sông Đốc

Học thuật
Thân thiện
Sông Đốc

Thị trấn Sông Đốc nằm bên một dòng sông hiền hòa.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một thị trấn: "Sông Đốc" tên gọi của một thị trấn thuộc huyện Trần Văn Thời, tỉnh Mau, Việt Nam.
    • Tên một con sông: "Sông Đốc" cũng tên của một con sông chảy qua địa bàn thị trấn này đổ ra biển Tây (vịnh Thái Lan).
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Thị trấn Sông Đốc một trung tâm kinh tế quan trọng của huyện Trần Văn Thời.
    • Cửa sông Đốc nơi nhiều tàu thuyền đánh ra vào.
    • Chúng tôi sẽ về thăm quê ngoạiSông Đốc vào dịp .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Về miền Sông Đốc": Cụm từ thường dùng trong văn chương, du lịch để chỉ việc đến với vùng đất thị trấn Sông Đốc.

    • Anh ấy viết một bài báo với tựa đề "Về miền Sông Đốc mùa nước nổi".
  • " Sông Đốc": Cách gọi để chỉ các loại hải sản đặc sản, tươi ngon được đánh bắt từ vùng biển cửa sông Đốc.

    • Nhà hàng này chuyên phục vụ các món Sông Đốc.
Biến thể từ gần giống
  • Thị trấn Sông Đốc: Cách gọi đầy đủ, chính thức để phân biệt với con sông cùng tên.
  • Cửa Sông Đốc: Chỉ khu vực cửa biển nơi sông Đốc đổ ra biển, một địa điểm địa quan trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Thị trấn huyện lỵ (): Sông Đốc từng huyện lỵ của huyện Trần Văn Thời trước khi dời về thị trấn Trần Văn Thời.
  • Trung tâm ngư nghiệp: Chỉ chức năng kinh tế chính của địa phương này.
Thành ngữ liên quan
  • "Sông Đốc nước chảy hai chiều": Thành ngữ địa phương mô tả hiện tượng thủy triều lên xuống rõ rệtcửa sông này, tạo ra dòng chảy hai chiều, cũng ám chỉ sự thay đổi, biến động.
    • Cuộc sống nơi đây cũng "Sông Đốc nước chảy hai chiều", lúc thịnh lúc suy theo mùa vụ.
Sông Đốc

Thị trấn Sông Đốc nằm bên một dòng sông hiền hòa.

  1. (thị trấn) h. Trần Văn Thời, t. Mau